9 từ vựng ‘kỳ cục’ nhất trong từ điển tiếng Anh

Trong tiếng Anh có những từ rất thú vị và đặc biệt. Chúng ta cùng tìm hiểu những từ, cụm từ vựng như vậy dưới đây nhé.

1. Bookkeeper – /ˈbʊkˌkiː. pɝ/: nhân viên kế toán Đây là từ vựng duy nhất có 3 chữ nhân đôi liền nhau.

2. Defenselessness – /dɪˈfens.les.nəs/: sự phòng thủ Đây là một trong 2 từ vựng dài nhất chỉ có 1 nguyên âm.

3. Forty – /ˈfɔːr.t̬i/: bốn mươi Đây là từ vựng duy nhất có thứ tự chữ cái theo đúng bảng chữ cái alphabet.

4. One – /wʌn/: một Đây là từ vựng duy nhất có chữ cái ngược lại bảng chữ cái alphabet.

5. Antidisestablishmentarianism – /ˌæn.t̬i.dɪs.əˌstæb.lɪʃ.mənˈter.i.ə.nɪ.zəm/: sự chống lại niềm tin rằng không có sự hiện diện của một nhà thờ chính thống nào trong nước hay việc chống lại sự bãi bỏ thiết lập nhà thờ ở Anh (trong quá khứ). Đây là từ vựng dài nhất trong từ điển, thật là khó khăn khi phát âm nó đúng không?

6. The sixth sick sheik’s sixth sheep’s sick: Con cừu thứ 6 của vị tù trưởng thứ 6 đang bị ốm Cụm từ này được coi là xoắn lưỡi nhất khi đọc. Bạn thử xem nhé!

7. Queuing – /kju. ɪŋ/: xếp hàng Đây là từ vựng có 5 nguyên âm liền nhau duy nhất.

8. Asthma – /ˈæz.mə/: bệnh hen suyễn Đây là từ vựng duy nhất có 2 nguyên âm giống nhau ở đầu và cuối từ, ở giữa toàn là phụ âm.

9. Rhythms – /ˈrɪð.əm/: giai điệu Đây là từ dài nhất không có những nguyên âm bình thường U, E, O, A, I.

Thuần Thanh